Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 嗎:mỡ
Etymology: F2: nhục 肉⿰馬 mã
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thịt mỡ; mỡ màng
Examples
Chất hờn dân mặc cao thửa nền. Khơi mỡ dân mặc nhiều thửa chứa.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 10a