Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái đít: Lỗ trôn
2.
Cái đáy: Trôn nồi
3.
Lỗ (kim)
Etymology: (luân; thủ lôn)(nhục lôn; nhục đôn)(nhục truân)(nhục luân; thổ tôn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 侖:trôn
Etymology: F2: nhục ⺼⿰迍 truân
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lỗ trôn (cái đít)