Meanings
truồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Không mặc quần, để trơ ra.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰虫 trùng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trần truồng
Examples
Compound Words1
trần truồng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰虫 trùng