Meanings
cằm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phần bên dưới miệng: Râu ông nọ cắm cằm bà kia
Etymology: (Hv nhục kim)(nhục cam; nhục cầm)(nhục cầm)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái cằm
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv nhục kim)(nhục cam; nhục cầm)(nhục cầm)