Meanings
chỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cùi chỏ, ngòn chỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khuỷu tay: Cùi chỏ
2.
Ngón tay gần ngón cái
Etymology: Hv nhục chủ
Compound Words3
chỉ chỏ•cùi chỏ•ngòn chỏ
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv nhục chủ