Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hốc giữa thân và cánh tay: Cắp nách; Hôi nách
2.
Thước cho góc vuông: Kẻ nách thước người đòn côn
3.
Bên cạnh: Cửa nách
Etymology: (Hv dịch)(nhục ách)(nhục ách; nhục túc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Góc giáp nhau giữa cánh tay, vai và thân mình.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰厄 ách
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dưới nách