Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đẹp nhẹ nhàng (hay nói về đàn ông: Xinh trai; Xinh xắn; Cảnh xinh như vẽ
Etymology: (Hv sinh; xanh) (mĩ sinh)
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
xinh đẹp, xinh xắn
Compound Words3
xinh đẹp•Xinh-ga-po(bo)•xinh xắn