喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𦂽
U+260BD
15 strokes
Nôm
Rad:
糸
Class: F2
đột
切
Meanings
đột
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
揬
:đột
Etymology: F2: mịch 糸⿰突 đột
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khâu đột (khâu từng mũi một và có lại mũi)
Examples
đột
塘
𦂽
𦁼
Đường đột may.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, IX, 2b
Compound Words
2
𦂽斜襖
đột tà áo
•
𥿤𦂽
khâu đột