Meanings
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
lấy gàu tát nước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dụng cụ tát nước: Gầu giai; Gầu sòng
2.
Còn âm là Gàu*
Etymology: (Hv thuỷ cầu)(trúc câu; trúc cao)(trúc cao)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái gầu tát nước
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv thuỷ cầu)(trúc câu; trúc cao)(trúc cao)