Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 坫:xóm
Etymology: F2: trúc ⺮⿱店 điếm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hàng xóm
Examples
Nào hay làng xóm đông dày. Có nơi chợ quán, có nhà người ta.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 45
Compound Words3
làng xóm•thôn xóm•chòm xóm