Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm thanh khàn: Lệnh vỡ kêu rè rè
2.
Ngập ngừng: Rụt rè
Etymology: Hv đề; thạch lê
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rụt rè
Compound Words1
rụt rè
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv đề; thạch lê