Meanings
cối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cối gạo, cối xay; cãi chầy cãi cối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói bướng: Cãi chầy cãi cối; Đi đâu cũng giở những cối cùng chày
2.
Bát để giã: Cối gạo
3.
Cụm từ: Cối xay (* ngõng để chia trấu khỏi gạo; * lá thuốc; * cục ruột ở cá đối)
Etymology: Hv hội với nhiều bộ gốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 桧:cối
Etymology: F2: thạch 石⿰會 cối (hội)
cuội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đá cuội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đá nhỏ và tròn
2.
Đứa bé huyền thoại hay nói dối: Thằng Cuội ngồi gốc đa
3.
Lỗi lời: Hứa cuội
Etymology: (Hv mộc hội)(mộc hội: thạch hội)
Examples
cối
Vắt chày ra nước ròng ròng. Miếng ăn đè cối, chớ hòng mon men.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 5b
Compound Words3
nói dối như cuội•đá cuội•nhăng cuội