Meanings
ngảnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngảnh lại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thương hay ghét: Ngảnh lại; Ngảnh đi; Ngảnh mặt làm thinh
2.
Quay đi lối khác: Ngảnh cổ nhìn lại
3.
Còn âm là Ngoảnh*
Etymology: (Hv nghênh)(cảnh; thủ cảnh)(mục cảnh; mục cảnh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngoái nhìn lại sau.
Etymology: F2: mục 目⿰景 cảnh
ngoảnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xoay mặt: Ngoảnh (Ngảnh) cổ nhìn lại
Etymology: (Hv cảnh)(mục cảnh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngoảnh mặt
Examples
ngảnh
ngoảnh
Lúc ngoảnh lại ngắm màu dương liễu. Thà khuyên chàng đừng chịu tước phong.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 22b
Compound Words2
ngoảnh mặt•ngoảnh lại