Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngắm nghía
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhìn kĩ từ nhiều hướng: Ngắm nghía
Etymology: (mục kì)(mục kí)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngắm nghía: săm soi, xem kỹ, vẻ thưởng thức.
Etymology: F2: mục 木⿰寄 ký
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nhìn chéo, liếc nhìn.
2.
{Chuyển dụng}. Tạt ngang vào một nơi.
Etymology: F2: mục 目⿰寄 ký
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ghé mắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nghé mắt, ngấp nghé
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Ngấp nghé (* nhìn trộm * mong thầm)
Etymology: Hv mục + Nôm ghế*
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngấp nghé, ngắm nghé: dòm ngó, dòm dỏ, vẻ thèm muốn.
Etymology: F2: mục目⿰寄 ký
Examples
Song hồ nửa khép cánh mây. Tường đông ghé mắt, ngày ngày hằng trông.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 6b
Ghé mắt trông lên thấy bảng treo. Kìa đền Thái thú đứng cheo leo.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 7b
Thuyền tình vừa ghé đến nơi. Thì đà trâm gãy bình rơi bao giờ.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2a
Một Hoàn [Lê Hoàn] ra dạ thờ ơ. Có tình ngấp nghé, muốn cơ vẫy vùng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 67a
Khách năm ba kẻ bi be nói. Gái một vài cô ngấp nghé mong (trông).
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 8a
Compound Words1
ngắm nghía