Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Ngấp nghé * nhìn trộm: Từ buồng ngấp nghé nhìn ra * Kín đáo ước ao: Ngấp nghé đợi tin
Etymology: (Hv ngập)(tâm ngập; mục cấp)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngấp nghé (dòm)
Nôm Foundation
(Quảng) theo dõi chặt chẽ, kiểm soát