Meanings
nghé
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nghé mắt, ngấp nghé
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Ngấp nghé (* nhìn trộm * mong thầm)
Etymology: Hv mục + Nôm ghế*
nghía
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngắm nghía
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhìn kĩ từ nhiều hướng: Ngắm nghía
Etymology: (mục kì)(mục kí)
ghé
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ghé mắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đưa mắt xem: Gấp ghé (còn nói là Ngấp nghé); Ghé mắt xem (có ý thương)
Etymology: mục kí
Compound Words3
gấp ghé nghé•gấp ghé ngấp•gắm ghé