Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quyện vào nhau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hoá sột sệt: Đường quyện thành mật
2.
Không rời xa: Quyện quanh xó bếp
Etymology: (Hv quyện) (quyện; nạch quyển)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đi quèn quẹt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sạch quẹn, quẹn má hồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có vết hoen: Quẹn má hồng; Giọt châu thánh thót quẹn bào
2.
Hết nhẵn: Sạch quẹn
Etymology: (Hv quyến)(quyển; nạch quyển)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vấy loang ra.
Etymology: F2: nạch 疒⿸卷 quyển