Meanings
chau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhăn: Chau mày
2.
Vội vã lăng xăng: Lau chau
Etymology: (Hv chu)(châu; khẩu châu)(mục châu; nạch châu)(tráo; trâu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 邾:chau
Etymology: F2: nạch 疒⿸朱 châu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chau mày; lau chau (lăng xăng)
trau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trau chuốt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sửa cho đẹp: Trau tria; Trau chuốt
Etymology: (Hv nạch chu)(thủ lao; thủ tảo)(thủ lao: trao* )