Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đất trồng trọt gieo cấy ngoài đồng, có bờ vây quanh từng mảnh.
Etymology: F2: thổ 土⿰龍 long
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ruộng nương, đồng ruộng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thổ 土⿰龍 long