Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
con trai (nam)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
vằng vặc
Examples
Nhớ những lòng trai gái vậy. Thậm chẳng hay giữ nết ngay tín vậy.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 33b
Thấy trai gái hai người truồng lõa đuổi nhau đùa cười hơn một giờ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 43a
Hai tay cầm hai quả bòng. Quả đắng phần chồng, quả ngọt phần trai.
Source: tdcndg | Nam phong giải trào, 11b