Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Người trẻ tuổi thuộc nam giới.
Etymology: F1: nam 男⿰來 lai
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trai gái
Bảng Tra Chữ Nôm
lai giống
Examples
Thế sự trai yêu thiếp mọn. Nhân tình gái nhớ chồng xưa.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 59b
Một trai con thứ rốt lòng. Vương Quan là chữ, nối dòng Nho gia.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 1a
Compound Words7
trai tân•trai tơ•điển trai•em trai•chàng trai•anh trai•con trai