Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Kính nể (từ hơi cũ rồi): Dái sợ; Khôn cho người dái, Dại cho người thương
Etymology: (Hv duệ)(tâm duệ; úy duệ)(khẩu đại)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 戒:dái
Etymology: F1: úy 畏⿰曳 duệ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bìu dái, dái mít, lợn dái
Examples
Ấy chưng sĩ vuông thẳng, trải đời chẳng dái gở gian.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 8b