喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𤯿
U+24BFF
19 strokes
Nôm
Rad:
生
đẻ
切
Meanings
đẻ
(4)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tống vật non từ tử cung ra ngoài: Không đẻ không đau
2.
Mẹ (tiếng con vợ lẽ gọi mẹ ruột ở vài nơi)
3.
Tiền sinh lời: Vốn đẻ ra lãi
Etymology: (Hv sinh để)(để sản, nhục để)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đẻ đái, sinh đẻ