Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quán từ đi trước tên người đàn ông còn trẻ: Một gã thư sinh
2.
Đại danh từ để gọi đàn ông còn trẻ: Gã kia từ đâu gã tới đâỷ
Etymology: (Hv nhân khả)(nữ khả; tử khả)(Nôm cả + Hv sinh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 妸:gã
Etymology: F1: cả 奇⿰生 sinh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)