Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lợn lòi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Heo rừng: Lợn lòi
Etymology: (Hv khuyển lỗi)(khuyển lỗi)(khuyển lôi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Động vật Hv Lang: Chó sói
Etymology: (Hv khuyển khôi)(khuyển lôi)(khuyển lỗi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài chó rừng, hung dữ, thường sống theo bầy.
Etymology: F2: khuyển犭⿰磊 lỗi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chó sói
Examples
Chống chưng nhà Tần như hùm sói.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 8b
Chẳng có lòng từ, chỉn những làm chưng tính hùm sói.
Source: tdcndg | Lý Tướng công chép sự Minh ty, 7b
Compound Words4
sói đội lốt cừu•sói rú•chó sói•loài lang sói