Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khỉ orang utan: Đười ươi
Etymology: (khuyển đài)(khuyển đài)(Hv khuyển + đời* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đười ươi: Như __
Etymology: F2: khuyển 犭⿰苔 đài
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đười ươi
Examples
Compound Words1
đười ươi