Meanings
chuột
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con thử: Chuột sa chĩnh gạo
2.
Dưa gang: Dưa chuột
3.
Trai gái vụng trộm: Chim chuột
4.
Chứng bắp thịt co, vọp bẻ: Chuột rút
Etymology: khuyển thuật
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :chuột
Etymology: F2: khuyển犭⿰朮 truật
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con chuột; chim chuột; chuột rút; dưa chuột; ổ chuột
Nôm Foundation
Một loài vượn cáo thuộc chi Cynocephalus
Examples
chuột
Rúc rích thây cha con chuột nhắt. Vo ve mặc mẹ cái ong bầu.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 5b
Đì đẹt ngoài sân tràng pháo chuột [loại pháo nhỏ]. Xun xoăn trên vách bức tranh gà.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 15a
Compound Words11
chim chuột•chuột chũi•dưa chuột•chuột nhắt•chuột gặm•chuột bạch•chuột cống•sóc chuột•bả chuột•cái rấp chuột•mèo vờn chuột