Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Súc vật giống cái nuôi để đẻ: Lợn nái
2.
Lối khinh bỉ gọi đàn bà đã có nhiều con và hết vẻ đẹp: Nái sề
Etymology: (Hv nãi)(khuyển nãi)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lợn nái (lợn giống)
Compound Words1
lợn nái
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv nãi)(khuyển nãi)