Meanings
bò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gia súc giống trâu: Trâu bò húc nhau ruồi muỗi chết
Etymology: (Hv ngưu ½ bổ) (khuyển ½ bộ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vật nuôi, loài nhai lại, lông thường màu vàng hoặc đen, thân nhỏ hơn trâu.
Etymology: F2: ngưu 牜⿰甫 phủ
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
con bò
Examples
Compound Words16
bò đực•bánh bò•bò tót•bò cái•quần bò•bò biển•bò rống•trâu bò•da bò•giò bò•sữa bò•sừng bò•con bò lang•trâu bò húc nhau•roi cặc bò kẹc•càng xe bò