Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hừng đông; hừng hực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hơi nóng bốc lên: Hừng hực
2.
Mới rạng sáng: Hừng đông
Etymology: Hv hoả hưng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 姮:hừng
Etymology: F2: hoả 火⿰興 hưng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
má hửng đỏ, trời hửng sáng