Meanings
nấu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Học tập: Sôi kinh nấu sử
2.
Đốt nóng tâm hồn: Nung nấu tâm can
3.
Dùng lửa chế đồ ăn: Râu tôm nấu với ruột bầu, Chồng chan vợ húp gật đầu khen ngon (nghèo mà có tình thương nhau)
Etymology: (Hv hoả náo)(hoả ½ nậu)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nấu nướng, đun nấu