Meanings
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
buốt da
Đại Nam Quấc âm tự vị
Làm cho tuốt ra, lột ra, tróc ra; tót đi, sẩy đi, sút đi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vuột chạy; vuột da (bị bỏng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thoát khỏi tầm tay: Vuột chạy
2.
Trụt (da khi bị bỏng)
Etymology: Hv hoả bút