Meanings
tắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngừng: Gió tắt
2.
Dập lửa: Tắt bếp
Etymology: hoả tất; hoả tức
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 㴽:tắt
Etymology: F2: hoả 火⿰悉 tất
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tắt lửa
Examples
tắt
Sự đời đã tắt lửa lòng. Còn chen vào chốn bụi hồng làm chi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 64a
Nghi Dương tro tắt lại nồng. Thị thành nổi áng (đám) bụi hồng bởi ai.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 48a
Compound Words7
tắt lửa•tắt đèn•tắt nghĩm•tắt đìa bắt cá•dập tắt•đèn phụt tắt phọt•ngọn đèn bỗng tắt