Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xem khét
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vị cay của khói: Khét lẹt
2.
Cụm từ: Khét tiếng (có hành vi khiến thiên hạ ghét, hoặc sợ nể)
Etymology: hoả khiết
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khét lẹt; khét tiếng
Compound Words2
khét lẹt•khét tiếng