Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Da gặp nóng dộp lên: Bị phỏng
2.
Bịnh làm da dộp lên: Phỏng rạ
3.
Ức đoán: Phỏng độ
4.
Tỉ như: Phỏng như
Etymology: hoả phóng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bỏng (do lửa, nước sôi).
Etymology: F2: hoả 火⿰放 phóng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phỏng dạ