Meanings
sôi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đẻ thêm: Sinh sôi nảy nở
2.
Nghe như tiếng nước sôi: Sôi bụng
3.
Chất lỏng sục lên vì nóng: Dầu sôi lửa bỏng
4.
Lòng người sốt nóng: Thảo luận sôi nổi; Sôi máu anh hùng; Ào ào như sôi
Etymology: (Hv hoả xuy)(hoả lôi: soi* )(hoả thôi; thuỷ lôi)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sôi sục
xôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hấp chín, đồ chín bằng hơi nước.
Etymology: F2: hoả 火⿰吹 xuy
Examples
Compound Words3
sôi sục•nước sôi•dầu sôi