Meanings
xáo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Món ăn nấu bằng thịt với nhiều nước.
Etymology: F2: hoả 火⿰巧 xảo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xào rau, xào xáo
xào
Bảng Tra Chữ Nôm
xào nấu, xào thịt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ăn ngon: Được bữa nào xào bữa ấy
2.
Nấu với dầu mỡ pha nước: Xào rau
3.
Lẫn lộn: Xào xáo
Etymology: sao; hoả xảo
Examples
Compound Words4
xào nấu•phở xào•hến xào•chiên xào