Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bầy nhầy: Nhơm nhớp
2.
Nhiều vật sắc bén nằm sát nhau: Hàm răng nhơm nhởm
3.
Chưa chế tạo kĩ: Nhơm (nhôm) nham
Etymology: Hv thuỷ nham
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhơm nhớp, lơm nhơm
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv thuỷ nham