Meanings
giã
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ biệt: Giã nhà đeo bức chiến bào
2.
Trừ khử: Giã độc
3.
Cám ơn: Giã ơn
Etymology: (khẩu dã)(khẩu giả; đãi lã, tả)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
giã từ; giã đám
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (khẩu dã)(khẩu giả; đãi lã, tả)