Meanings
chưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chưa được, chưa xong, chết chưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cho tới nay không xảy ra: Chưa hề
2.
Tiếng la khi gặp nguy hiểm: Chết chưa!
3.
Còn âm là Chửa*
4.
Chuyện còn trong tương lai, trái với đã: Chưa chín một nồi kê; Chưa ăn đã lo đói; Chưa nóng đã đỏ gọng
5.
Từ giúp hỏi cho biết hồi nên chấm dứt: Cơm chín chưả
Etymology: (Hv chử; chư)(vị chư; vị ½ chư; trư)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Còn thiếu, không đủ, chẳng có.
2.
Tiếng dùng để phát vấn.
Etymology: F1: vị 未⿱諸 chư
chửa
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chửa đi, chửa làm
Examples
chưa
Nàng họ Vũ cũng động noi [tuân theo] lễ phép, chưa (chửa) từng lấy sự tai mắt [nói năng, cử chỉ] thấy [bị] trật lòng [trái ý, phật lòng].
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 1b