Meanings
Examples
chưa
Chưa buôn thì vốn còn dài. Buôn thì vốn đã theo ai mất rồi.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 10a
Bị can là người vị thành đinh chưa đầy mười sáu tuổi.
Source: tdcndg | Hoàng triều tăng san tân luật, 15a
chửa
Anh đi trúc chửa mọc măng. Anh về trúc đã cao bằng ngọn tre.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 4a
Ngày đi lúa chửa chia vè. Ngày về lúa đã đỏ hoe đầy đồng.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 41b