Meanings
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ót (cây ớt)
Bảng Tra Chữ Nôm
tiêu ớt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây cho trái cay: Ớt nào là ớt chẳng cay
Etymology: (Hv thảo ất)(mộc ất; mộc át)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv thảo ất)(mộc ất; mộc át)