Meanings
máy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khí cụ giúp tay người chế tạo: Máy may; Máy bay
2.
Làm việc theo thói quen không cần suy nghĩ: Máy móc
3.
Ý Tạo hoá sắp đặt: Máy trời
Etymology: Hv mộc mãi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Bộ công cụ phát ra động lực hoặc tạo ra sản phẩm.
2.
Sự tác động, chuyển vần vô hình và mầu nhiệm.
Etymology: F2: mộc 木⿰買 mãi
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
máy móc, máy trời
mây
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cây leo, thân tròn, ngoài có gai, dùng làm đồ đan lát.
Etymology: F2: mộc 木⿰買 mãi
Examples
máy
Đừng sốt sắng, chớ lanh chanh. Then máy trời cho ắt được dành.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 60a
Chưng cấu lành dữ nhẹm [sâu kín] mà rệt [hiện rõ]. Chưng máy báo ứng chầy mà cả.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Trà Đồng, 57b
Compound Words17
máy móc•máy quạt gió•xe máy•máy bay•máy khoan•máy vi tính•máy xay•máy bay trực thăng•máy ủi•máy in•bút máy•máy khâu•máy giặt•máy trục•guồng máy•cái máy này quá tệ•súng máy