Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Màu đỏ. Các vật có màu đỏ. Trỏ điều tốt lành.
2.
Sắt son: bền lòng, vững chí.
Etymology: F1: luân 侖⿰朱 chu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mực son, lầu son
Examples
Ưa đấng [bậc, hạng] thấp thì nên đấng thấp. Đen gần mực, đỏ gần son.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 50a
Bèn lấy bút son đồ trộm ước mươi dư chữ mà đi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Dạ Xoa, 67a
Dương [Dương Lễ] nghe sẽ chạnh lòng son. Xót nàng lại tỏ nguồn cơn với nàng.
Source: tdcndg | Tây Dương liệt phụ truyện, 6a