Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cho tới nay không xảy ra: Chưa hề
2.
Tiếng la khi gặp nguy hiểm: Chết chưa!
3.
Còn âm là Chửa*
4.
Từ giúp hỏi cho biết hồi nên chấm dứt: Cơm chín chưả
5.
Chuyện còn trong tương lai, trái với đã: Chưa chín một nồi kê; Chưa ăn đã lo đói; Chưa nóng đã đỏ gọng
Etymology: (Hv chử; chư)(vị chư; vị ½ chư; trư)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 朱:chưa
Etymology: F1: vị 未⿰渚 → 者 chử
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
chưa được, chưa xong, chết chưa
Examples
Compound Words7
chưa hãn•vẫn chưa•chưa hề•chưa được•chửa làm•chửa đi•một liều chưa đủ đô