Meanings
sòi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên cây
2.
Sành sõi: Tay sòi nấu ăn
Etymology: (Hv mộc sài)(mộc đồi)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cây sòi, lá sòi
xoài
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cây to, quả treo từ cành lá, khi chín màu vàng, có vị chua ngọt.
Etymology: F2: mộc 木⿰柴 sài