Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái thúng phình bụng đan thưa: Rổ sề
2.
Có dáng cái thúng phình bụng: Sồ sề
Etymology: (Hv trúc hề)(hệ: TH xì; mộc + sè* )
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lợn sề, gái sề
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv trúc hề)(hệ: TH xì; mộc + sè* )