喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𣖘
U+23598
13 strokes
Nôm
Rad:
木
Class: F2
hồng
切
Meanings
hồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
quả hồng
2.
Cây ăn quả cùng loài với thị, quả khi xanh có vị chát, chín thì màu vàng đỏ, vị ngọt.
Etymology: F2: mộc 木 ⿰紅 hồng
Examples
hồng
咃
𠺘
咹
姅
菓
𣖘
群
欣
咹
奇
𢫜
茺
𨐿
𤵶
Thà rằng ăn nửa quả hồng. Còn hơn ăn cả chùm sung chát sì.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 51b