Meanings
hết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chấm dứt: Chó chết hết chuyện
2.
Cạn sạch: Hết tiền
3.
Tận tình: Hết lòng
4.
Tất cả: Hết mọi người
Etymology: (Hv tận; tận; hát) (hiết; ½ hát tận)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Đến tận cùng, khắp cả, không để sót lại.
2.
Hao đi, mất đi.
Etymology: F1: hiết 歇 → 曷⿰盡 → 尽 tận
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hết tiền; hết mực, hết lòng