Meanings
xéo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chéo: Vạch xéo một đường; Chạy xéo qua
2.
Tiếng đuổi: Xéo đi!
3.
Đạp: Xéo phải gai
4.
Cụm từ: Giày xéo (*giẫm nát; *hành hạ)
Etymology: Hv khúc khiếu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xiên, có góc nhọn, hình tam giác.
Etymology: F1: khúc 曲⿰呌 khiếu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khăn xéo; xéo đi; giày xéo